Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đổi tên" (1)

đổi tên
Tiếng Anh Cụm từto rename, to change name
Từ vựng của tôi
Việc đổi tên cơ quan này cần có sự phê duyệt của quốc hội.
The renaming of this agency requires congressional approval.

swap_horiz Từ liên quan "đổi tên" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đổi tên" (3)

Quốc hội cần hợp pháp hóa việc đổi tên Bộ Quốc phòng.
Congress needs to legislate the renaming of the Department of Defense.
Việc đổi tên cơ quan này cần có sự phê duyệt của quốc hội.
The renaming of this agency requires congressional approval.
Tổng thống đã ký sắc lệnh đổi tên bộ.
The President signed the decree to rename the department.